congestion (/kənˈdʒestʃən/, danh từ) nghĩa là tắc nghẽn (giao thông)., có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 4 của Kasser English.
Câu ví dụ với congestion
The faster urbanisation happens, the harder it is to control congestion.
ðiː ˌɜːbənaɪzˈeɪʃən ðiː it ˈɪz tuː kənˈtroul kənˈdʤestʃn
Đô thị hoá càng nhanh, càng khó kiểm soát tắc nghẽn.
It is costly, but the cost of doing nothing is higher. Smart zoning, in which high-rise flats are built near public transport, can increase density without destroying green space or creating congestion.
it ˈɪz ˈkɔstli bʌt ðiː kɔst ɔv ˈduːiɳ ˈnʌθiɳ ˈɪz hˈaɪə smɑːt ˈzouniɳ in wit ɑː bild niə ˈpʌblik trænspɔːt kæn ˈinkriːs ˈdensiti wiˈ aut griːn ˈspeis ɔː kənˈdʤestʃn
Tốn kém, nhưng cái giá của việc không làm gì còn cao hơn. Quy hoạch phân khu thông minh, xây căn hộ cao tầng gần giao thông công cộng, có thể tăng mật độ mà không phá huỷ không gian xanh hay gây tắc nghẽn.