Kasser English

conglomerate

/kənˈglɔmərit/
danh từ
khối kết; (địa lý,địa chất) cuội kết

conglomerate (/kənˈglɔmərit/, danh từ) nghĩa là khối kết; (địa lý,địa chất) cuội kết. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2, có trong TOEIC 600–800 Bài 11 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ khối kết; (địa lý,địa chất) cuội kết
  • tính từ kết thành khối tròn, kết khối
  • động từ kết khối, kết hợp

Câu ví dụ với conglomerate

That's a big expansion for a conglomerate. Will anyone lose their job?
ˈðæts ei big iksˈpænʃn fɔː ei kənˈglɔmərit wil ˈeniwʌn luːz ðeə dʤɔb
Mở rộng lớn với một tập đoàn đa ngành đấy. Có ai mất việc không?