conscience
/ˈkɔnʃns/
danh từ
lương tâm; lương tâm trong sạch thì chẳng sợ ai nói ra nói vào; cây ngay chẳng sợ chết đứng; điều khoản trong một đạo luật tôn trọng lương tâm những người liên can
conscience (/ˈkɔnʃns/, danh từ) nghĩa là lương tâm; lương tâm trong sạch thì chẳng sợ ai nói ra nói vào; cây ngay chẳng sợ chết đứng; điều khoản trong một đạo luật tôn trọng lương tâm những người liên can. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.