consent
/kənˈsent/
danh từ
sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận; sự tán thành); tuổi kết hôn, tuổi cập kê; (xem) silence
consent (/kənˈsent/, danh từ) nghĩa là sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận; sự tán thành); tuổi kết hôn, tuổi cập kê; (xem) silence. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 7 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận; sự tán thành); tuổi kết hôn, tuổi cập kê; (xem) silenceby greneral (common) consent – do sự ưng thuận chung, được toàn thể nhất trí tán thành
- động từ đồng ý, ưng thuận, thoả thuận; tán thành; ưng thuậnto consent to a plan – tán thành một kế hoạch
Câu ví dụ với consent
Patients must decide whether or not to give consent to genetic screening.
mʌst - məst diˈsaid ˈwe ɔː nɔt tuː giv kənˈsent tuː dʤiˈnetik skrˈiːnɪŋ
Bệnh nhân phải quyết định có đồng ý sàng lọc gen hay không.
It can be, provided that parents give informed consent and understand that a diagnosis is a probability, not a certainty.
it kæn biː provided ðæt giv inˈfɔːmd kənˈsent ænd ðæt ei ˈɪz ei probability nɔt ei ˈsəːtnti
Có thể, với điều kiện cha mẹ đồng ý sau khi được giải thích và hiểu rằng chẩn đoán là xác suất chứ không phải điều chắc chắn.