consistent
/kənˈsistənt/
tính từ
đặc, chắc; (+ with) phù hợp, thích hợp; kiên định, trước sau như một
consistent (/kənˈsistənt/, tính từ) nghĩa là đặc, chắc; (+ with) phù hợp, thích hợp; kiên định, trước sau như một. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.