Kasser English

contract

/ˈkɔntrækt/
danh từ
hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết; sự ký hợp đồng, sự ký giao kèo, việc bỏ thầu, việc đấu giá

contract (/ˈkɔntrækt/, danh từ) nghĩa là hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết; sự ký hợp đồng, sự ký giao kèo, việc bỏ thầu, việc đấu giá. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 1 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết; sự ký hợp đồng, sự ký giao kèo, việc bỏ thầu, việc đấu giá
    marriage contract – giấy giá thú
  • động từ đính ước, giao ước, kết giao; nhiễm, mắc, tiêm nhiễm; ký giao kèo, thầu (làm việc gì)
    to contract a friendship – kết bạn

Câu ví dụ với contract

The contract must be signed by both parties.
ðiː ˈkɔntrækt mʌst - məst biː sˈaɪnd bai bouθ
Hợp đồng phải được cả hai bên ký.
In the event of a breach, the contract becomes void.
in ðiː iˈvent ɔv ei briːtʃ ðiː ˈkɔntrækt vɔid
Trong trường hợp vi phạm, hợp đồng sẽ vô hiệu.
Linh, have you reviewed the draft contract from Tom's company?
hæv juː ðiː dræf ˈkɔntrækt frɔm ˈkʌmpəni
Linh, bạn xem bản nháp hợp đồng từ công ty của Tom chưa?
That's negotiable. We can add an amendment before the contract is signed.
ˈðæts niˈgouʃjəbl wiː kæn æd æn əˈmendmənt biˈfɔː ðiː ˈkɔntrækt ˈɪz sˈaɪnd
Cái đó thương lượng được. Chúng ta có thể thêm điều khoản sửa đổi trước khi ký.
Is the information in the contract confidential?
ˈɪz ðiː in ðiː ˈkɔntrækt
Thông tin trong hợp đồng có bảo mật không?