Kasser English

control

/kənˈtroul/
danh từ
quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy; sự điều khiển, sự lái, sự cầm lái; sự kiềm chế, sự nén lại

control (/kənˈtroul/, danh từ) nghĩa là quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy; sự điều khiển, sự lái, sự cầm lái; sự kiềm chế, sự nén lại. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy; sự điều khiển, sự lái, sự cầm lái; sự kiềm chế, sự nén lại
    to have control over the whole district – có quyền hành khắp vùng
  • động từ điều khiển, chỉ huy, làm chủ; kiềm chế, cầm lại, kìm lại, nén lại, dằn lại; kiểm tra, kiểm soát, thử lại
    to control the traffic – điều khiển sự giao thông

Câu ví dụ với control

It's next to passport control, on the left. Boarding is now at 11.00 from gate 8.
nekst tuː ˈpɑːspɔːt kənˈtroul ɔn ðiː left ˈbɔːdiɳ ˈɪz nau æt frɔm geit
Cạnh khu kiểm tra hộ chiếu, bên trái. Giờ lên máy bay là 11:00 ở cổng 8.
Quality control found a flaw in the latest batch. About 5% of units are defective.
ˈkwɔliti kənˈtroul faund ei flɔː in ðiː ˈleitist bætʃ əˈbaut ɔv ɑː diˈfektiv
Kiểm soát chất lượng phát hiện khiếm khuyết ở lô mới nhất. Khoảng 5% sản phẩm bị lỗi.
Meanwhile, the factory must inspect every batch before dispatch; any defective units are to be recorded by quality control.
mˈiːnwaɪl ðiː ˈfæktəri mʌst - məst inˈspekt ˈevri bætʃ biˈfɔː disˈpætʃ ˈeni diˈfektiv ɑː tuː biː bai ˈkwɔliti kənˈtroul
Trong khi đó, nhà máy phải kiểm tra mọi lô hàng trước khi xuất; mọi sản phẩm lỗi phải được bộ phận kiểm soát chất lượng ghi nhận.
The faster urbanisation happens, the harder it is to control congestion.
ðiː ˌɜːbənaɪzˈeɪʃən ðiː it ˈɪz tuː kənˈtroul kənˈdʤestʃn
Đô thị hoá càng nhanh, càng khó kiểm soát tắc nghẽn.

Cụm từ thường gặp có control