Kasser English

corporate

/ˈkɔːpərit/
tính từ
(thuộc) đoàn thể; hợp thành đoàn thể; thành phố có quyền tự trị

corporate (/ˈkɔːpərit/, tính từ) nghĩa là (thuộc) đoàn thể; hợp thành đoàn thể; thành phố có quyền tự trị. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Câu ví dụ với corporate

Couldn't philanthropy and corporate patrons replace the state?
fiˈlænθrəpi ænd ˈkɔːpərit riˈpleis ðiː steit
Hoạt động từ thiện và các nhà bảo trợ doanh nghiệp không thể thay nhà nước sao?