Kasser English

corpse

/kɔːps/
danh từ
xác chết, thi hài

corpse (/kɔːps/, danh từ) nghĩa là xác chết, thi hài. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.

Câu ví dụ với corpse

Unless a language is used in schools, in shops and online, documenting it merely produces a beautifully recorded corpse.
ənˈles ei ˈlæɳgwidʤ ˈɪz juːzd in skˈuːlz in ænd ˈɒnlaɪn it ˈmiəli ei bjˈuːtɪfəli kɔːps
Trừ khi một ngôn ngữ được dùng ở trường, ở cửa hàng và trên mạng, việc ghi chép chỉ tạo ra một cái xác được lưu giữ đẹp đẽ.