Kasser English

corruption

/kəˈrʌpʃn/
danh từ
sự hối lộ, sự tham nhũng; sự mục nát, sự thối nát; sự sửa đổi làm sai lạc (bài văn, ngôn ngữ...)

corruption (/kəˈrʌpʃn/, danh từ) nghĩa là sự hối lộ, sự tham nhũng; sự mục nát, sự thối nát; sự sửa đổi làm sai lạc (bài văn, ngôn ngữ...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 15 của Kasser English.

Câu ví dụ với corruption

Not only does corruption waste public money, but it also erodes trust in the state.
nɔt ˈounli ˈdəz kəˈrʌpʃn weist ˈpʌblik ˈmʌni bʌt it ˈɔːlsou trʌst in ðiː steit
Tham nhũng không những lãng phí tiền công mà còn xói mòn niềm tin vào nhà nước.
To some extent, which is why enforcement and transparency matter as much as the rate itself. If people see corruption and bureaucracy, they feel justified in evading tax; if they see a well-run public sector, they are more willing to pay.
tuː sʌm iksˈtent wit ˈɪz wai inˈfɔːsmənt ænd trænsˈpeərənsi ˈmætə æz mʌtʃ æz ðiː reit itˈself if ˈpiːpl siː kəˈrʌpʃn ænd bjuəˈrɔkrəsi ðei fiːl dʒˈʌstɪfˌaɪd in tæks if ðei siː ei ˈpʌblik ˈsektə ðei ɑː mɔː ˈwili tuː pei
Ở một mức nào đó, nên việc thực thi và minh bạch quan trọng không kém thuế suất. Nếu người dân thấy tham nhũng và quan liêu, họ thấy việc trốn thuế là chính đáng; nếu thấy khu vực công được vận hành tốt, họ sẵn lòng trả hơn.
Where bureaucracy and corruption are widespread, taxpayers tend to resist all public spending, whether on rockets or on schools, because they doubt the money will arrive.
we bjuəˈrɔkrəsi ænd kəˈrʌpʃn ɑː ˈwaidspred tend tuː riˈzist ɔːl ˈpʌblik ˈwe ɔn ɔː ɔn skˈuːlz biˈkɔz ðei daut ðiː ˈmʌni wil əˈraiv
Nơi quan liêu và tham nhũng tràn lan, người đóng thuế có xu hướng phản đối mọi chi tiêu công, dù cho tên lửa hay trường học, vì họ nghi ngờ tiền sẽ không tới nơi.