cost (/kɔst/, danh từ) nghĩa là giá; chi phí, phí tổn; sự phí (thì giờ, sức lực). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 9 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ giá; chi phí, phí tổn; sự phí (thì giờ, sức lực)the cost of living – giá sinh hoạt
- động từ trị giá; phải trả; đòi hỏi; gây tổn thất; làm mấtthe bicycle cost me 900đ – tôi mua chiếc xe đạp ấy mất 900đ
Câu ví dụ với cost
I agree with you, but we need to cooperate with Accounting on the cost first.
ai əˈgriː wi juː bʌt wiː niːd tuː kəʊˈɒpərˌeɪt wi əˈkauntiɳ ɔn ðiː kɔst fəːst
Tôi đồng ý, nhưng chúng ta cần phối hợp với Kế toán về chi phí trước.
Great, that's a reasonable cost. Please send the quotation and the goods list to my email.
greit ˈðæts ei ˈriːznəbl kɔst pliːz send ðiː kwouˈteiʃn ænd ðiː gudz list tuː mai iˈmeɪl
Tuyệt, chi phí hợp lý. Gửi báo giá và danh sách hàng vào email của tôi nhé.
Then let's find a more cost-effective way to travel next time.
ðen ˈlɛts faind ei mɔː wei tuː ˈtræveil nekst taim
Vậy lần sau hãy tìm cách đi lại tiết kiệm chi phí hơn.
By next Monday, the full shipment will have cleared customs. I'll confirm the haulage cost per pallet today.
bai nekst ˈmʌndi ðiː ful ˈʃipmənt wil hæv klˈiəd kˈʌstəmz kənˈfəːm ðiː ˈhɔːlidʤ kɔst pəː ˈpælit tədˈeɪ
Đến thứ Hai tới, toàn bộ lô hàng sẽ qua hải quan xong. Hôm nay tôi sẽ xác nhận cước vận tải mỗi pa-lét.
The acquisition of the local enterprise cost $20 million.
ðiː ɔv ðiː ˈloukəl ˈentəpraiz kɔst ˈmiljən
Việc mua lại doanh nghiệp địa phương tốn 20 triệu đô.