countdown (/ˈkaʊntdaʊn/, danh từ) nghĩa là đếm ngược., có trong A2 Bài 15 của Kasser English.
Câu ví dụ với countdown
Yes! Let's go together. The countdown starts at 11:30.
jes ˈlɛts gou təˈgeðə ðiː kˈaʊntdaʊn æt
Có! Đi cùng nhau đi. Đếm ngược bắt đầu lúc 11:30.
On the last night of the year, Hung and his friends were waiting for the countdown by the river.
ɔn ðiː lɑːst nait ɔv ðiː jəː hæɳ ænd hiz biː ˈweitiɳ fɔː ðiː kˈaʊntdaʊn bai ðiː ˈrivə
Đêm cuối năm, Hùng và các bạn đang chờ đếm ngược bên bờ sông.