Kasser English

crowd

/kraud/
danh từ
đám đông; (the crowd) quần chúng; (thông tục) bọn, lũ, nhóm, tụi, cánh

crowd (/kraud/, danh từ) nghĩa là đám đông; (the crowd) quần chúng; (thông tục) bọn, lũ, nhóm, tụi, cánh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 9 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ đám đông; (the crowd) quần chúng; (thông tục) bọn, lũ, nhóm, tụi, cánh
    to be lost in the crowd – bị lạc trong đám đông
  • động từ xúm lại, tụ tập, đổ xô đến; (+ into, through) len vào, chen vào, len qua; (hàng hải) đi hết tốc độ, căng hết buồm mà đi
    to crowd round someone – xúm quanh ai

Câu ví dụ với crowd

Playing, although I also enjoy watching the national championship as a spectator. The crowd of supporters in the stadium creates a great atmosphere.
ɔːlˈðou ai ˈɔːlsou inˈdʤɔi wˈɒtʃɪŋ ðiː ˈneiʃənl ˈtʃæmpjənʃip æz ei spekˈteitə ðiː kraud ɔv in ðiː ˈsteidjəm ei greit ˈætməsfiə
Chơi, dù tôi cũng thích xem giải vô địch quốc gia với tư cách khán giả. Đám đông cổ động viên trong sân vận động tạo ra bầu không khí tuyệt vời.