Kasser English

cuisine

/kwɪˈziːn/
danh từ
ẩm thực

cuisine (/kwɪˈziːn/, danh từ) nghĩa là ẩm thực., có trong TOEIC 400–600 Bài 8 của Kasser English.

Câu ví dụ với cuisine

Actually, could you recommend a restaurant nearby? I'd prefer Vietnamese cuisine.
ˈæktjuəli kæn juː ei ˈrestərʤːɳ niəbˈaɪ aid priˈfəː kwiˈːziːn
À, chị gợi ý một nhà hàng gần đây được không? Tôi thích ẩm thực Việt hơn.