deadlock (/ˈdedlɒk/, danh từ) nghĩa là thế bế tắc (đàm phán)., có trong TOEIC 600–800 Bài 2 của Kasser English.
Lưu ý: reach / break a deadlock
deadlock (/ˈdedlɒk/, danh từ) nghĩa là thế bế tắc (đàm phán)., có trong TOEIC 600–800 Bài 2 của Kasser English.