Kasser English

deal

/diːl/
danh từ
gỗ tùng, gỗ thông; tấm ván cây; số lượng

deal (/diːl/, danh từ) nghĩa là gỗ tùng, gỗ thông; tấm ván cây; số lượng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 600–800 Bài 2 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ gỗ tùng, gỗ thông; tấm ván cây; số lượng
    a great deal of – rất nhiều
  • động từ ((thường) + out) phân phát, phân phối; chia (bài); ban cho
    to deal out gifts – phân phát quà tặng

Câu ví dụ với deal

The successful candidate will answer calls and emails from customers, take messages and deal with delivery issues.
ðiː səkˈsesful ˈkændidit wil ˈɑːnsə ænd frɔm teik ænd diːl wi diˈlivəri
Ứng viên trúng tuyển sẽ trả lời điện thoại và email của khách hàng, nhận lời nhắn và xử lý các vấn đề giao hàng.
"Our customers are satisfied because our staff deal with every issue within 24 hours," said Ms Sarah Cole, HR Manager.
ˈauə ɑː sˈætɪsfˌaɪd biˈkɔz ˈauə stɑːf diːl wi ˈevri ˈisjuː wiˈ in sei ˌɛmˈɛs ˈsɛrə ˈmænidʤə
“Khách hàng hài lòng vì nhân viên của chúng tôi xử lý mọi vấn đề trong vòng 24 giờ,” cô Sarah Cole, Trưởng phòng Nhân sự, nói.
We accept the deal, provided that delivery is free.
wiː əkˈsept ðiː diːl provided ðæt diˈlivəri ˈɪz friː
Chúng tôi chấp nhận thoả thuận, với điều kiện giao hàng miễn phí.
Deal. I'll send a revised proposal this afternoon.
diːl send ei proposal ðis ˈɑːftəˈnuːn
Chốt. Chiều nay tôi gửi đề xuất sửa lại.
No. In fact, the joint venture had already planned to hire more staff before the deal.
nou in fækt ðiː dʤɔint ˈventʃə hæv ɔːlˈredi plænd tuː ˈhaiə mɔː stɑːf biˈfɔː ðiː diːl
Không. Thực tế, liên doanh đã lên kế hoạch tuyển thêm trước cả thoả thuận này.