Kasser English

deep

/diːp/
tính từ
sâu; khó lường, khó hiểu, bí ẩn, thâm hiểm; sâu xa, sâu sắc, sâu kín, thâm trầm

deep (/diːp/, tính từ) nghĩa là sâu; khó lường, khó hiểu, bí ẩn, thâm hiểm; sâu xa, sâu sắc, sâu kín, thâm trầm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ sâu; khó lường, khó hiểu, bí ẩn, thâm hiểm; sâu xa, sâu sắc, sâu kín, thâm trầm
    a deep river – sông sâu
  • trạng từ sâu; muộn, khuya; nhiều
    to dig deep into the ground – đào sâu xuống đất
  • danh từ (thơ ca) (the deep) biển cả; ((thường) số nhiều) đáy sâu (của đại dương); vực thẳm, vực sâu