deficit (/ˈdefisit/, danh từ) nghĩa là (tài chính) số tiền thiếu hụt (do chi lớn hơn thu). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 4 của Kasser English.
Câu ví dụ với deficit
In conclusion, while austerity may reduce the budget deficit, I believe that cutting public services does more harm than good.
in kənˈkluːʤn wail ɔːsˈteriti mei riˈdjuːs ðiː ˈbʌdʤit ˈdefisit ai biˈliːv ðæt ˈkʌtiɳ ˈpʌblik sˈɜːvɪsɪz ˈdəz mɔː hɑːm ðæn gud
Kết lại, dù thắt lưng buộc bụng có thể giảm thâm hụt ngân sách, tôi tin rằng cắt dịch vụ công hại nhiều hơn lợi.
What should governments prioritise when there is a budget deficit?
w t ʃˈʊd wen ðeə ˈɪz ei ˈbʌdʤit ˈdefisit
Khi thâm hụt ngân sách, chính phủ nên ưu tiên gì?