Kasser English

defy

/diˈfai/
động từ
thách, thách thức, thách đố; bất chấp, coi thường, không tuân theo; gây khó khăn không thể vượt qua được; làm cho không thể được; không sợ, chấp tất cả

defy (/diˈfai/, động từ) nghĩa là thách, thách thức, thách đố; bất chấp, coi thường, không tuân theo; gây khó khăn không thể vượt qua được; làm cho không thể được; không sợ, chấp tất cả. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.