Kasser English

delay

/diˈlei/
danh từ
sự chậm trễ; sự trì hoãn; điều làm trở ngại; sự cản trở

delay (/diˈlei/, danh từ) nghĩa là sự chậm trễ; sự trì hoãn; điều làm trở ngại; sự cản trở. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 7 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự chậm trễ; sự trì hoãn; điều làm trở ngại; sự cản trở
    to act without delay – hành động không chậm trễ (không trì hoãn)
  • động từ làm chậm trễ; hoãn lại (cuộc họp, chuyến đi...); làm trở ngại, cản trở
    to delay the traffic – làm trở ngại giao thông

Câu ví dụ với delay

The delay was disappointing, but the staff were helpful.
ðiː diˈlei biː bʌt ðiː stɑːf biː ˈhelpful
Việc trễ hẹn thật đáng thất vọng, nhưng nhân viên rất nhiệt tình.
Thank you. Will I get any compensation for the delay?
θæɳk juː wil ai get ˈeni fɔː ðiː diˈlei
Cảm ơn. Tôi có được bồi thường cho việc trễ không?