Kasser English

demanding

/dɪmˈɑːndɪŋ/
tính từ
đòi hỏi khắt khe

demanding (/dɪmˈɑːndɪŋ/, tính từ) nghĩa là đòi hỏi khắt khe. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 2 của Kasser English.

Câu ví dụ với demanding

Medicine is one of the most demanding professions.
ˈmedsin ˈɪz wʌn ɔv ðiː moust dɪmˈɑːndɪŋ
Y là một trong những nghề đòi hỏi cao nhất.
It's important, but job satisfaction matters more. A demanding job with a lot of pressure isn't worth it, even with a good wage.
imˈpɔːtənt bʌt dʤɔb mɔː ei dɪmˈɑːndɪŋ dʤɔb wi ei lɔt ɔv ˈpreʃə wəːθ it ˈiːvən wi ei gud weidʤ
Quan trọng, nhưng sự hài lòng trong công việc quan trọng hơn. Một việc nặng nhọc, áp lực lớn thì không đáng, dù lương tốt.