density (/ˈdensəti/, danh từ) nghĩa là mật độ., có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 4 của Kasser English.
Câu ví dụ với density
Although high-rise buildings increase density, they can reduce urban sprawl if they are planned carefully.
ɔːlˈðou ˈinkriːs ˈdensiti ðei kæn riˈdjuːs ːˈbein sprɔːl if ðei ɑː plænd kˈeəfəli
Dù nhà cao tầng làm tăng mật độ, chúng có thể giảm đô thị lan rộng nếu được quy hoạch cẩn thận.
It is costly, but the cost of doing nothing is higher. Smart zoning, in which high-rise flats are built near public transport, can increase density without destroying green space or creating congestion.
it ˈɪz ˈkɔstli bʌt ðiː kɔst ɔv ˈduːiɳ ˈnʌθiɳ ˈɪz hˈaɪə smɑːt ˈzouniɳ in wit ɑː bild niə ˈpʌblik trænspɔːt kæn ˈinkriːs ˈdensiti wiˈ aut griːn ˈspeis ɔː kənˈdʤestʃn
Tốn kém, nhưng cái giá của việc không làm gì còn cao hơn. Quy hoạch phân khu thông minh, xây căn hộ cao tầng gần giao thông công cộng, có thể tăng mật độ mà không phá huỷ không gian xanh hay gây tắc nghẽn.