Kasser English

depravity

/diˈpræviti/
danh từ
tình trạng hư hỏng, tình trạng suy đồi; sự sa đoạ; hành động đồi bại; hành động sa đoạ, hành động truỵ lạc

depravity (/diˈpræviti/, danh từ) nghĩa là tình trạng hư hỏng, tình trạng suy đồi; sự sa đoạ; hành động đồi bại; hành động sa đoạ, hành động truỵ lạc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.