Kasser English

desert

/diˈzəːt/
danh từ
công lao, giá trị; sự xứng đáng, sự đáng (khen thưởng, trừng phạt...); những người xứng đáng

desert (/diˈzəːt/, danh từ) nghĩa là công lao, giá trị; sự xứng đáng, sự đáng (khen thưởng, trừng phạt...); những người xứng đáng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ công lao, giá trị; sự xứng đáng, sự đáng (khen thưởng, trừng phạt...); những người xứng đáng
    a reward equal to desert – sự thưởng xứng đáng với công lao
  • động từ rời đi, bỏ đi, bỏ trốn, trốn khỏi; ruồng bỏ, bỏ mặc, bỏ rơi; đào ngũ
    to desert one's familly – bỏ nhà ra đi
  • tính từ hiu quạnh, quạnh quẽ, vắng vẻ, không người ở; bỏ hoang, hoang phế