deterrent
/diˈterənt/
danh từ
cái ngăn cản, cái ngăn chặn; cái làm nản lòng, cái làm nhụt chí, cái làm thoái chí
deterrent (/diˈterənt/, danh từ) nghĩa là cái ngăn cản, cái ngăn chặn; cái làm nản lòng, cái làm nhụt chí, cái làm thoái chí. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 11 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ cái ngăn cản, cái ngăn chặn; cái làm nản lòng, cái làm nhụt chí, cái làm thoái chía nuclear deterrent – vũ khí nguyên tử để ngăn chặn
- tính từ để ngăn cản, để ngăn chặn, để cản trở; làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí
Câu ví dụ với deterrent
Only up to a point. Harsh sentences act as a deterrent for some, but research suggests recidivism is actually higher among those who serve long terms, because prison does little to reintegrate them.
ˈounli p tuː ei pɔint hɑːʃ ækt æz ei diˈterənt fɔː sʌm bʌt riˈsəːtʃ riˈsidivizm ˈɪz ˈæktjuəli hˈaɪə əˈmʌɳ ðˈəʊz huː səːv lɔɳ tˈɜːmz biˈkɔz prison ˈdəz ˈlitl tuː rˌiːˈɪntɪɡrˌeɪt ðem
Chỉ tới một mức nào đó. Án nặng răn đe được một số người, nhưng nghiên cứu cho thấy tỷ lệ tái phạm thực ra cao hơn ở những người thụ án dài, vì nhà tù ít giúp họ tái hoà nhập.
I'm against it. It is believed to have no greater deterrent effect than life imprisonment, and a mistake can never be corrected. Victims deserve justice, but not at that risk.
əˈgeinst it it ˈɪz tuː hæv nou ɡrˈeɪtə diˈterənt iˈfekt ðæn laif imˈpriznmənt ænd ei misˈteik kæn ˈnevə biː kərˈɛktɪd diˈzəːv ˈdʤʌstis bʌt nɔt æt ðæt risk
Tôi phản đối. Nó được cho là không răn đe hơn án chung thân, và một sai lầm thì không bao giờ sửa được. Nạn nhân xứng đáng được công lý, nhưng không phải với rủi ro đó.