developing (/dɪvˈɛləpɪŋ/, tính từ) nghĩa là đang phát triển, trên đà phát triển. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Câu ví dụ với developing
In many developing countries, the urban population is growing much faster than the rural population.
in ˈmeni dɪvˈɛləpɪŋ ðiː ːˈbein ˈɪz ˈgrouiɳ mʌtʃ ðæn ðiː ˈruərəl
Ở nhiều nước đang phát triển, dân số đô thị tăng nhanh hơn nhiều so với dân số nông thôn.
Is a carbon neutral economy really possible for developing countries?
ˈɪz ei ˈkɑːbən ˈnjuːtrəl iːˈkɔnəmi ˈriəli ˈpɔsəbl fɔː dɪvˈɛləpɪŋ
Một nền kinh tế trung hoà các-bon có thực sự khả thi với các nước đang phát triển không?