dialect (/ˈdaɪəlekt/, danh từ) nghĩa là phương ngữ., có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 12 của Kasser English.
Câu ví dụ với dialect
Minority communities run the risk of losing their folklore along with their dialect.
maɪnˈɒrɪti rʌn ðiː risk ɔv ˈluːziɳ ðeə ˈflouklɔː əˈlɔɳ wi ðeə ˈdaiəlekt
Các cộng đồng thiểu số có nguy cơ mất văn hoá dân gian cùng với phương ngữ.
In a hypothetical mountain community of 800 people, a survey found that every adult over 60 spoke the local dialect fluently, whereas fewer than one in ten children under 12 could hold a conversation in it.
in ei hˌaɪpəθˈɛtɪkəl ˈmauntin kəˈmjuːniti ɔv ˈpiːpl ei ˈsəːvei faund ðæt ˈevri ˈædʌlt ˈouvə spouk ðiː ˈloukəl ˈdaiəlekt flˈuːəntli we rˈ z ðæn wʌn in ten tʃaild ˈʌndə kæn hould ei in it
Trong một cộng đồng miền núi giả định 800 người, khảo sát thấy mọi người lớn trên 60 đều nói phương ngữ địa phương lưu loát, trong khi chưa tới một phần mười trẻ dưới 12 tuổi có thể trò chuyện bằng nó.