Kasser English

differently

/ˈdifrəntli/
trạng từ
khác, khác nhau, khác biệt

differently (/ˈdifrəntli/, trạng từ) nghĩa là khác, khác nhau, khác biệt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với differently

People who speak two languages think differently. → Bilingual speakers process ideas differently.
ˈpiːpl huː spiːk tuː θiɳk ˈdifrəntli baɪlˈɪŋɡwəl process ˈdifrəntli
Người nói hai thứ tiếng suy nghĩ khác. → Người song ngữ xử lý ý tưởng khác.