diligently /dˈɪlɪdʒəntli/trạng từsiêng năng, cần cù, sốt sắng, mẫn cán C2 diligently (/dˈɪlɪdʒəntli/, trạng từ) nghĩa là siêng năng, cần cù, sốt sắng, mẫn cán. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2. Học từ này trong Kasser EnglishTra Cambridge