Kasser English

dip

/dip/
động từ
nhúng, ngâm, nhận chìm, dìm xuống; (+ up) (múc nước vào gàu); đong (gạo... vào đấu); hạ xuống một thoáng, hạ xuống xong bị kéo ngay lên

dip (/dip/, động từ) nghĩa là nhúng, ngâm, nhận chìm, dìm xuống; (+ up) (múc nước vào gàu); đong (gạo... vào đấu); hạ xuống một thoáng, hạ xuống xong bị kéo ngay lên. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ nhúng, ngâm, nhận chìm, dìm xuống; (+ up) (múc nước vào gàu); đong (gạo... vào đấu); hạ xuống một thoáng, hạ xuống xong bị kéo ngay lên
    to dip one's finger in water – nhúng ngón tay vào nước
  • danh từ sự nhúng, sự ngâm vào, sự dìm xuống (nước...); sự đầm mình, sự tắm (ở biển); lượng đong (gạo... vào đấu), lượng mức (nước... vào gàu)
    to take (have) a dip in the sea – đi tắm biển