Kasser English

director

/diˈrektə/
danh từ
giám đốc, người điều khiển, người chỉ huy; (sử học) quan đốc chính (hồi cách mạng Pháp); (tôn giáo) cha đạo

director (/diˈrektə/, danh từ) nghĩa là giám đốc, người điều khiển, người chỉ huy; (sử học) quan đốc chính (hồi cách mạng Pháp); (tôn giáo) cha đạo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với director

Kind regards, David Hall, Sales Director.
kaind ˈdeɪvɪd hɔːl diˈrektə
Trân trọng, David Hall, Giám đốc Kinh doanh.
The board has also appointed Tom Baker, formerly head of logistics, as the new Director of Safety and Environment.
ðiː bɔːd hæv ˈɔːlsou əˈpɔintid tɔm ˈbeikə ˈfɔːməli hed ɔv ˈlouˈdʤistiks æz ðiː njuː diˈrektə ɔv ˈseifti ænd inˈvaiərənmənt
Hội đồng cũng đã bổ nhiệm Tom Baker, nguyên trưởng bộ phận logistics, làm Giám đốc An toàn và Môi trường mới.