Kasser English

disappointed

/dˌɪsəpˈɔɪntɪd/
tính từ
chán nản, thất vọng

disappointed (/dˌɪsəpˈɔɪntɪd/, tính từ) nghĩa là chán nản, thất vọng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 14 của Kasser English.

Câu ví dụ với disappointed

It's 4471. I'm quite disappointed, because we needed it for a presentation today.
kwait dˌɪsəpˈɔɪntɪd biˈkɔz wiː it fɔː ei tədˈeɪ
Số 4471. Tôi khá thất vọng, vì hôm nay chúng tôi cần nó cho buổi thuyết trình.