Kasser English

discipline

/ˈdisiplin/
danh từ
kỷ luật; sự rèn luyện trí óc; nhục hình; sự trừng phạt

discipline (/ˈdisiplin/, danh từ) nghĩa là kỷ luật; sự rèn luyện trí óc; nhục hình; sự trừng phạt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 1 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ kỷ luật; sự rèn luyện trí óc; nhục hình; sự trừng phạt
    to keep under strict discipline – bắt theo kỷ luật nghiêm ngặt
  • động từ khép vào kỷ luật, đưa vào kỷ luật; rèn luyện; trừng phạt, đánh đập

Câu ví dụ với discipline

Finally, university teaches you discipline and motivation.
ˈfainəli juː ˈdisiplin ænd
Cuối cùng, đại học dạy bạn tính kỷ luật và động lực.