Kasser English

disguise

/disˈgaiz/
danh từ
sự trá hình, sự cải trang; quần áo cải trang; sự giá trị; sự nguỵ trang; bề ngoài lừa dối

disguise (/disˈgaiz/, danh từ) nghĩa là sự trá hình, sự cải trang; quần áo cải trang; sự giá trị; sự nguỵ trang; bề ngoài lừa dối. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự trá hình, sự cải trang; quần áo cải trang; sự giá trị; sự nguỵ trang; bề ngoài lừa dối
  • động từ trá hình, cải trang; nguỵ trang (sự việc gì dưới một hình thức lừa dối); che giấu, che đậy
    to disguise onself as... – cải trang là...