dismiss
/disˈmis/
động từ
giải tán (đám đông tụ tập, quân đội...); cho đi; đuổi ra, thải hồi, sa thải (người làm...)
dismiss (/disˈmis/, động từ) nghĩa là giải tán (đám đông tụ tập, quân đội...); cho đi; đuổi ra, thải hồi, sa thải (người làm...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ giải tán (đám đông tụ tập, quân đội...); cho đi; đuổi ra, thải hồi, sa thải (người làm...)dismiss! – giải tán! (tiếng ra lệnh sau buổi tập...)
- danh từ the dismiss (quân sự) sự giải tán (sau buổi tập luyện)