disorderly
/disˈɔːdəli/
tính từ
bừa bãi, lộn xộn; hỗn loạn, rối loạn, náo loạn; làm mất trật tự xã hội, gây náo loạn; bừa bãi phóng đãng
disorderly (/disˈɔːdəli/, tính từ) nghĩa là bừa bãi, lộn xộn; hỗn loạn, rối loạn, náo loạn; làm mất trật tự xã hội, gây náo loạn; bừa bãi phóng đãng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.