dominate
/ˈdɔmineit/
động từ
át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối; thống trị; kiềm chế, chế ngự, nén được (dục vọng...)
dominate (/ˈdɔmineit/, động từ) nghĩa là át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối; thống trị; kiềm chế, chế ngự, nén được (dục vọng...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 1 của Kasser English.
Câu ví dụ với dominate
Global brands tend to dominate local markets.
ˈgloubəl tend tuː ˈdɔmineit ˈloukəl
Các thương hiệu toàn cầu có xu hướng chi phối thị trường địa phương.
To some extent, yes. Multinational brands tend to dominate city centres, so young people in Hanoi and London often adopt the same fashions.
tuː sʌm iksˈtent jes mˌʌltɪnˈæʃənəl tend tuː ˈdɔmineit ˈsiti sou jʌɳ ˈpiːpl in ænd ˈɔːfn əˈdɔpt ðiː seim
Ở một mức độ nào đó thì có. Các thương hiệu đa quốc gia có xu hướng chi phối trung tâm thành phố, nên giới trẻ ở Hà Nội và London thường tiếp nhận cùng kiểu thời trang.