Kasser English

done

/dʌn/
tính từ
xong, hoàn thành, đã thực hiện; mệt lử, mệt rã rời; đã qua đi

done (/dʌn/, tính từ) nghĩa là xong, hoàn thành, đã thực hiện; mệt lử, mệt rã rời; đã qua đi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với done

Tom (8.10 a.m.): Done. They've confirmed 4 p.m. They'll also send the quotation for 200 units by email.
tɔm ˈæm dʌn ˈðeɪv kənˈfəːmd ˈpiˈɛm ˈɔːlsou send ðiː kwouˈteiʃn fɔː bai iˈmeɪl
Tom (8:10 sáng): Xong. Họ xác nhận 4 giờ chiều. Họ cũng sẽ gửi báo giá 200 chiếc qua email.
What could be done to reduce it?
w t kæn biː dʌn tuː riˈdjuːs it
Có thể làm gì để giảm bớt?
What can be done to help them?
w t kæn biː dʌn tuː help ðem
Có thể làm gì để giúp họ?