Kasser English

downtime

/ˈdaʊntaɪm/
danh từ
thời gian ngừng máy, ngừng hoạt động

downtime (/ˈdaʊntaɪm/, danh từ) nghĩa là thời gian ngừng máy, ngừng hoạt động., có trong TOEIC 600–800 Bài 6 của Kasser English.

Câu ví dụ với downtime

That means more downtime and less output this week. Can we speed up the procedure?
ðæt mˈiːnz mɔː ˈdauntaim ænd les ˈautput ðis wiːk kæn wiː spiːd p ðiː procedure
Thế nghĩa là thêm thời gian ngừng máy và giảm sản lượng tuần này. Có thể đẩy nhanh quy trình không?