Kasser English

draft

/dræf/
danh từ
cặn; nước vo gạo, nước rửa bát (để nấu cho lợn...); bã lúa mạch (sau khi ủ bia)[drɑ:ft]

draft (/dræf/, danh từ) nghĩa là cặn; nước vo gạo, nước rửa bát (để nấu cho lợn...); bã lúa mạch (sau khi ủ bia)[drɑ:ft]. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 1 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ cặn; nước vo gạo, nước rửa bát (để nấu cho lợn...); bã lúa mạch (sau khi ủ bia)[drɑ:ft]
  • động từ phác thảo, phác hoạ; dự thảo (một đạo luật...); (quân sự) bắt quân dịch, thực hiện chế độ quân dịch đối với; (quân sự) lấy ra, rút ra (một phân đội... để làm công tác biệt phái...)

Câu ví dụ với draft

Linh, have you reviewed the draft contract from Tom's company?
hæv juː ðiː dræf ˈkɔntrækt frɔm ˈkʌmpəni
Linh, bạn xem bản nháp hợp đồng từ công ty của Tom chưa?
Then let's draft the press release today and release it on Monday.
ðen ˈlɛts dræf ðiː pres riˈliːs tədˈeɪ ænd riˈliːs it ɔn ˈmʌndi
Vậy hôm nay soạn thông cáo báo chí và phát hành vào thứ Hai.
Should you accept these terms, kindly sign the draft and return it by Friday.
ʃˈʊd juː əkˈsept ðis tˈɜːmz ˈkaindli sain ðiː dræf ænd riˈtəːn it bai ˈfraidi
Nếu bà chấp nhận các điều khoản này, vui lòng ký bản nháp và gửi lại trước thứ Sáu.