Kasser English

drill

/dril/
danh từ
(kỹ thuật) mũi khoan; máy khoan; (động vật học) ốc khoan; (quân sự) sự tập luyện

drill (/dril/, danh từ) nghĩa là (kỹ thuật) mũi khoan; máy khoan; (động vật học) ốc khoan; (quân sự) sự tập luyện. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (kỹ thuật) mũi khoan; máy khoan; (động vật học) ốc khoan; (quân sự) sự tập luyện
  • động từ khoan; rèn luyện, luyện tập; gieo (hạt) thành hàng; trồng thành luống
    to drill in grammar – rèn luyện về môn ngữ pháp

Câu ví dụ với drill

We should also run an emergency drill. Half the staff don't know how to evacuate.
wiː ʃˈʊd ˈɔːlsou rʌn æn iˈməːdʤensi dril hɑːf ðiː stɑːf dount nou hau tuː iˈvækjueit
Ta cũng nên diễn tập khẩn cấp. Một nửa nhân viên không biết sơ tán thế nào.