Kasser English

earn

/əːn/
động từ
kiếm được (tiền...); giành được (phần thưởng, sự khen ngợi...)

earn (/əːn/, động từ) nghĩa là kiếm được (tiền...); giành được (phần thưởng, sự khen ngợi...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 13 của Kasser English.

Câu ví dụ với earn

Let me see. You earn 2,000 dollars gross, and the deductions are 10% tax plus insurance.
let miː siː juː əːn grous ænd ðiː ɑː tæks pʌls inˈʃuərəns
Để tôi xem. Anh nhận 2.000 đô lương gộp, và các khoản khấu trừ là 10% thuế cộng bảo hiểm.
Should professional athletes earn so much money?
ʃˈʊd professional əːn sou mʌtʃ ˈmʌni
Vận động viên chuyên nghiệp có nên kiếm nhiều tiền như vậy không?
I keep them in the bank to earn interest. I think saving is a necessity, because hardship can happen to anyone when the cost of living rises.
ai kiːp ðem in ðiː bæɳk tuː əːn ˈintrist ai θiɳk ˈseiviɳ ˈɪz ei niˈsesiti biˈkɔz ˈhɑːdʃip kæn ˈhæpən tuː ˈeniwʌn wen ðiː kɔst ɔv ˈliviɳ
Tôi gửi ngân hàng để lấy lãi. Tôi nghĩ tiết kiệm là điều thiết yếu, vì ai cũng có thể gặp khó khăn khi chi phí sinh hoạt tăng.
Celebrities are said to earn millions from commercials.
ɑː sei tuː əːn frɔm
Người nổi tiếng được cho là kiếm hàng triệu từ quảng cáo.