elderly (/ˈeldəli/, tính từ) nghĩa là sắp già. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 5 của Kasser English.
Câu ví dụ với elderly
Japan has twice as many elderly people as it did in 1990.
dʤəˈpæn hæv twais æz ˈmeni ˈeldəli ˈpiːpl æz it dˈɪd in
Nhật Bản có số người cao tuổi gấp đôi năm 1990.
Do you think families or the state should care for the elderly?
duː juː θiɳk ɔː ðiː steit ʃˈʊd keə fɔː ðiː ˈeldəli
Bạn nghĩ gia đình hay nhà nước nên chăm sóc người cao tuổi?
Most of the burden of elderly care still falls on women, who are three times as likely as men to leave paid work and become caregivers to look after a parent.
moust ɔv ðiː ˈbəːdn ɔv ˈeldəli keə stil ɔn ˈwumən huː ɑː θriː tˈaɪmz æz ˈlaikli æz mæn tuː liːv pei wəːk ænd biˈkʌm tuː luk ˈɑːftə ei ˈpeərənt
Phần lớn gánh nặng chăm sóc người cao tuổi vẫn đổ lên phụ nữ, những người có khả năng rời công việc có lương để làm người chăm sóc cha mẹ cao gấp ba lần nam giới.