elective
/iˈlektiv/
tính từ
do chọn lọc bằng bầu cử; có quyền bầu cử; có thể chọn lọc, không thể bắt buộc (môn học...)
elective (/iˈlektiv/, tính từ) nghĩa là do chọn lọc bằng bầu cử; có quyền bầu cử; có thể chọn lọc, không thể bắt buộc (môn học...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ do chọn lọc bằng bầu cử; có quyền bầu cử; có thể chọn lọc, không thể bắt buộc (môn học...)hoá elective affinity – ái lực chọn lọc
- danh từ môn có thể chọn lọc, môn không thể bắt buộc