endorse
/inˈdɔːs/
động từ
chứng thực đằng sau (séc...); viết đằng sau, ghi đằng sau (một văn kiện); chuyển nhượng (hối phiếu...); bằng lái xe bị ghi (vì vi phạm luật lệ); môn bài bị ghi
endorse (/inˈdɔːs/, động từ) nghĩa là chứng thực đằng sau (séc...); viết đằng sau, ghi đằng sau (một văn kiện); chuyển nhượng (hối phiếu...); bằng lái xe bị ghi (vì vi phạm luật lệ); môn bài bị ghi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.