Kasser English

energy

/ˈenədʤi/
danh từ
nghị lực, sinh lực; sự hoạt động tích cực; khả năng tiềm tàng, năng lực tiềm tàng

energy (/ˈenədʤi/, danh từ) nghĩa là nghị lực, sinh lực; sự hoạt động tích cực; khả năng tiềm tàng, năng lực tiềm tàng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Câu ví dụ với energy

Can Tho, 12 May – Green Delta Corporation today unveiled a five-year plan to make every factory energy-efficient and eco-friendly by 2030.
kæn ðˈəʊ mei griːn ˈdeltə tədˈeɪ ei ˈfaivˈjəː plæn tuː meik ˈevri ˈfæktəri ænd bai
Cần Thơ, 12/5 – Tập đoàn Green Delta hôm nay công bố kế hoạch năm năm nhằm đưa mọi nhà máy trở nên tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường vào năm 2030.
"Not only will exposure to hazardous chemicals fall, but our energy costs will also decrease," Ms. Ha is quoted as saying.
nɔt ˈounli wil iksˈpouʤə tuː ˈhæzədəs ˈkemikəlz fɔːl bʌt ˈauə ˈenədʤi wil ˈɔːlsou ˈdiːkriːs ˌɛmˈɛs hɑː ˈɪz æz ˈseiiɳ
"Không những mức tiếp xúc với hoá chất nguy hại giảm, mà chi phí năng lượng của chúng tôi cũng sẽ giảm," bà Hà được trích lời.
Subsidies for solar panels, a clear plan to decarbonise transport and phase out fossil fuels, and investment in the resilience of coastal cities. Had Vietnam invested in renewable energy a decade ago, its emissions would be much lower today.
fɔː ˈsoulə ei kliə plæn tuː trænspɔːt ænd feiz aut ˈfɔsl ænd inˈvestmənt in ðiː riˈziliəns ɔv ˈkoustəl hæv viˌɛtˈnɑm in riˈnjuːəbl ˈenədʤi ei ˈdekeid əˈgou its wˈʊd biː mʌtʃ ˈlouə tədˈeɪ
Trợ cấp tấm pin mặt trời, một kế hoạch rõ ràng để khử các-bon ngành giao thông và loại bỏ dần nhiên liệu hoá thạch, cùng đầu tư vào khả năng chống chịu của các thành phố ven biển. Nếu Việt Nam đầu tư vào năng lượng tái tạo từ mười năm trước, khí thải hôm nay đã thấp hơn nhiều.