Kasser English

enormous

/ɪnˈɔːməs/
tính từ
to lớn, khổng lồ; <cổ> tàn ác

enormous (/ɪnˈɔːməs/, tính từ) nghĩa là to lớn, khổng lồ; <cổ> tàn ác. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với enormous

Companies spend enormous budgets because they know that commercials and posters influence what shoppers buy.
spend ɪnˈɔːməs biˈkɔz ðei nou ðæt ænd ˈinfluəns w t bai
Các công ty chi ngân sách khổng lồ vì họ biết quảng cáo và áp phích ảnh hưởng đến thứ người mua sắm chọn mua.