environment
/inˈvaiərənmənt/
danh từ
môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh; sự bao quanh, sự vây quanh, sự bao vây; môi trường xung quanh, sự đi vòng quanh
environment (/inˈvaiərənmənt/, danh từ) nghĩa là môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh; sự bao quanh, sự vây quanh, sự bao vây; môi trường xung quanh, sự đi vòng quanh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 4 của Kasser English.
Câu ví dụ với environment
The board has also appointed Tom Baker, formerly head of logistics, as the new Director of Safety and Environment.
ðiː bɔːd hæv ˈɔːlsou əˈpɔintid tɔm ˈbeikə ˈfɔːməli hed ɔv ˈlouˈdʤistiks æz ðiː njuː diˈrektə ɔv ˈseifti ænd inˈvaiərənmənt
Hội đồng cũng đã bổ nhiệm Tom Baker, nguyên trưởng bộ phận logistics, làm Giám đốc An toàn và Môi trường mới.
What do you do to protect the environment?
w t duː juː duː tuː protect ðiː inˈvaiərənmənt
Bạn làm gì để bảo vệ môi trường?
They should invest in solar power and stop deforestation. Protecting the environment has to start with good laws.
ðei ʃˈʊd inˈvest in ˈsoulə ˈpauə ænd stɔp di ðiː inˈvaiərənmənt hæv tuː stɑːt wi gud
Họ nên đầu tư vào điện mặt trời và chấm dứt phá rừng. Bảo vệ môi trường phải bắt đầu từ luật tốt.
Possibly. Raising livestock is harmful to the environment, and a plant-based diet can be just as nutritious.
ˈpɔsəbli rˈeɪzɪŋ ˈlaivstɔk ˈɪz ˈhɑːmful tuː ðiː inˈvaiərənmənt ænd ei ˈdaiət kæn biː dʤʌst æz njuːˈtriʃəs
Có thể. Chăn nuôi gia súc có hại cho môi trường, và chế độ ăn từ thực vật cũng có thể bổ dưỡng không kém.