Kasser English

equity

/ˈekwiti/
danh từ
tính công bằng, tính vô tư; tính hợp tình hợp lý; yêu sách hợp tình hợp lý; quyền lợi hợp tình hợp lý

equity (/ˈekwiti/, danh từ) nghĩa là tính công bằng, tính vô tư; tính hợp tình hợp lý; yêu sách hợp tình hợp lý; quyền lợi hợp tình hợp lý. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.