Kasser English

evade

/ɪˈveɪd/
động từ
trốn (thuế), lảng tránh

evade (/ɪˈveɪd/, động từ) nghĩa là trốn (thuế), lảng tránh., có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 15 của Kasser English.

Lưu ý: tax evasion = trốn thuế (phạm pháp); tax avoidance = tránh thuế (hợp pháp)

Câu ví dụ với evade

But don't high taxes encourage people to evade them or move abroad?
bʌt dount hai inˈkʌridʤ ˈpiːpl tuː iˈveid ðem ɔː muːv əˈbrɔːd
Nhưng thuế cao chẳng khiến người ta trốn thuế hoặc ra nước ngoài sao?